越南语教学:人称代词语法(1)

Tôi:第一人稱不分性別的單數代詞.對朋友或同志自稱時用,對一般非親屬的長輩、小輩自稱時也可以用。
例如:
…anh đem việc các anh em phu mới bàn với cụ.Cụ tài Kha nói:
-Được,việc ấy tôi có thển hận được.
他把新工人的事提出來與老柯商量。司機老柯說:「行,這件事我可以承擔。」
這裡的tôi是非親屬的長輩對小輩的自稱。

Nó (một em bé)đưa ra hai củ dong:
-Tôi cho bác cái này.
他(小孩)拿出兩塊黃精說:「我把這個給你。」
這裡的tôi是非親屬的小輩對長輩自稱。
Tớ:第一人稱不分性別的單數代詞。對親密的朋友自稱時用,小孩之間自稱時也用,帶有親昵的感情色彩。自稱tớ時,對稱用cậu。
Các cậu đã nói đến,để tớ nghĩ xem đã.
既然你們這麼說,那讓我再想想。
Tao:第一人稱不分性別的單數代詞。一般是對自己所輕蔑的人或所憎恨的人自稱時用(例如對敵人,舊社會主人對僕人,官吏對百姓等);長輩對小輩自稱時出可以用;有時對十分親密的朋友自稱時也可以用;跟別人吵架自稱時也可以用。
Giạc bảo:」Mày nói thì tao tha.」Chị Cúc chửi:」Tao giết Việt gian,chúng mày muốn làm gì taothi làm...」
敵人說:「你說了我就放了你。」阿菊罵道:「我殺了越奸,你們想把我怎麼著就怎麼著好了......」
Một hôm bà cụ có vẻ buồn bã không vui như mọi ngày:」Con người ta thì bảy tám tuổi đã đi chăn trâu,chăn dê được.Còn mày thì tao chả trông nhờ gì được nữa...」
有一天,老母回來,面帶愁容,不像平日那麼高興。她說:「人家的孩子七八歲就能放牛、放羊了,可你,我什麼也指望不上!......」

其他越南足球彩票每月單字STUDY^^: cá độ bóng đá - 翻譯意思: 足球賭球意思

越南資料文獻: www.digiblue.net

創作者介紹
創作者 avis19960524 的頭像
avis19960524

FUN88 baby'Home

avis19960524 發表在 痞客邦 留言(2) 人氣()


留言列表 (2)

發表留言
  • 老人恩..
  • 華僑?
    越語科系?

    部落格教越語...很少見
  • 牡麗三郎
  • 最基本的字母拼音應該要先教一下才對
    因為除了母語或越僑外很少人會看懂...............cc